Cập nhật học phí các trường Đại học ở Hà Nội mới nhất năm 2023

Chọn trường đại học phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính của bản thân là điều rất quan trọng. Tuy nhiên, học phí của các trường Đại học ở Hà Nội thay đổi qua từng năm gây khó khăn cho sinh viên trong việc nắm bắt thông tin. Dưới đây là học phí các trường Đại học ở Hà Nội năm 2023 mà bạn nên tham khảo.

Học phí các trường Đại học ở Hà Nội

Trong năm học 2023 – 2024, học phí các trường Đại học ở Hà Nội sẽ có sự thay đổi so với năm vừa rồi. Tùy vào công văn chính thức mà mỗi trường sẽ có quy định mức học phí khác nhau. Dưới đây là học phí các trường Đại học trọng điểm ở Thủ đô mà bạn nên tham khảo.

Học phí Đại học Bách khoa Hà Nội

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã công bố đề án tuyển sinh và mức học phí năm 2023. Trong năm nay, các tín chỉ của trường tăng từ 1.000.000 VNĐ – 2.000.000 VNĐ cụ thể như sau:

Ngành/Chuyên ngành đào tạo Học phí
Nhóm ngành Cơ khí bao gồm các chuyên ngành:Cơ khíĐiện – Điện tửCông nghệ thông tinToán TinSinh học – Thực phẩm Chương trình chuẩn: 26.000.000 – 29.000.000 VNĐ/năm.
Chương trình chất lượng cao: 33.000.000 – 42.000.000 VNĐ/năm
Nhóm ngành Kỹ thuật bao gồm:Kỹ thuật hóa họcHóa họcMôi trườngVật liệuVật lý kỹ thuậtDệt MayKinh tế Quản lýCông nghệ giáo dục Chương trình chuẩn: 23.000.000 – 26.000.000 VNĐ/năm
Chương trình chất lượng cao: 33.000.000 – 42.000.000 VNĐ/năm
Nhóm ngành Khoa học máy tính bao gồm: Chương trình Khoa học dữ liệuTrí tuệ nhân tạoLogisticsQuản lý chuỗi cung ứng 57.000.000 – 58.000.000 VNĐ/năm
Các chương trình đào tạo song song bằng tiếng Anh 45.000.000 VNĐ/ năm
Chương trình liên kết quốc tế (Bằng cấp nước ngoài) 25.000.000 – 30.000.000 VNĐ/năm
Chương trình đào tạo TROY-BA và TROY-IT 75.000.000 – 90.000.000 VNĐ/năm

Học phí các trường Đại học ở Hà Nội có xu hướng tăng qua từng năm đặc biệt là trường Đại học Bách khoa. Tuy nhiên, nhà trường cũng đề ra các chính sách hỗ trợ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn với suất học bổng lên đến 70 tỷ đồng mỗi năm.

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội có xu hướng tăng học phí năm 2023

Học phí Đại học Quốc gia Hà Nội

Đại học Quốc gia Hà Nội gồm 12 trường Đại học thành viên và các khoa đào tạo chuyên ngành. Mức học phí của trường đã được công bố trong đề án tuyển sinh năm 2023 với học phí trung bình của các trường dao động từ 9,8 – 112,7 triệu đồng/năm.

STT Trường Đại học/Khoa trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội Mức học phí năm 2023
1 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên 15.000.000 – 35.000.000 VNĐ/năm
2 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn 15.000.000 – 35.000.000 VNĐ/năm
3 Trường Đại học Công nghệ 28.500.000 – 35.000.000 VNĐ/năm
4 Trường Đại học Ngoại ngữ 15.000.000 – 60.000.000 VNĐ/năm
5 Trường Đại học Kinh tế 24.000.000 – 80.000.000 VNĐ/năm
6 Trường Đại học Giáo dục 9.000.000 – 12.000.000 VNĐ/năm
7 Trường Đại học Việt Nhật 58.000.000 VNĐ/năm
8 Trường Đại học Y Dược 27.000.000 – 55.000.000 VNĐ/năm
9 Trường Đại học Luật 24.000.000 – 28.000.000 VNĐ/năm
10 Trường Đại học Quốc tế 35.000.000 – 112.700.000 VNĐ/năm
11 Trường Đại học Quản trị và Kinh doanh 58.800.000 – 70.000.000 VNĐ/năm
12 Khoa Các khoa học liên ngành 27.000.000 – 28.200.000 VNĐ/năm

Nhìn chung, học phí Đại học Quốc gia Hà Nội không tăng quá 10% so với năm trước. Mức học phí cao nhất thuộc về trường Đại học Quốc tế với chương trình liên kết 112.700.000 triệu VNĐ mỗi năm.

Khuôn viên rộng lớn của Đại học Quốc gia Hà Nội

Học phí Đại học Ngoại thương

Năm học 2023 – 2024, học phí các trường Đại học ở Hà Nội đặc biệt là trường Đại học Ngoại thương dự kiến tăng từ 5.000.000 – 15.000.000 triệu VNĐ. Học phí của chương trình chuẩn và chất lượng cao sẽ khác nhau cụ thể là:

STT Nhóm ngành Mức học phí
1 Kinh tế, Kinh tế quốc tế và Luật Đối với chương trình chuẩn: 25.000.000 VNĐ/năm
Đối với chương trình chất lượng cao: 45.000.000 VNĐ/năm
Đối với chương trình tiên tiến: 70.000.000 VNĐ/năm
2 Kinh doanh quốc tế và Quản trị kinh doanh
3 Tài chính – Ngân hàng và Kế toán
4 Ngành Ngôn ngữ Anh
5 Ngành Ngôn ngữ Pháp
6 Ngành Ngôn ngữ Trung
7 Ngành Ngôn ngữ Nhật

Theo dự kiến, học phí của trường sẽ tăng không quá 10% một năm.

Trường Đại học Ngoại thương cơ sở Hà Nội

Học phí Đại học Thương mại

Học phí trường Đại học Thương mại không tăng nhiều so với năm 2022. Trường Đại học Thương mại có đa dạng ngành đào tạo nhưng học phí sẽ chênh lệch giữa hệ chuẩn và hệ chất lượng cao.

Chương trình đào tạo Mức học phí (VNĐ/năm)
Đại trà  15.750.000 – 17.325.000 VNĐ/năm
Chất lượng cao 15.750.000 – 17.325.000 VNĐ/năm
Đào tạo theo cơ chế đặc thù  18.900.000 – 20.790.000 VNĐ/năm

Theo đề án tuyển sinh, trường vẫn chưa công bố mức học phí chính thức. Tuy nhiên bạn có thể tham khảo học phí trên để chuẩn bị sẵn sàng về mặt tài chính.

Khuôn viên xanh mát của trường Đại học Thương mại Hà Nội

Học phí Đại học Kinh tế Quốc dân

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) là ngôi trường mơ ước của rất nhiều sĩ tử. Mức học phí của trường năm 2023 được công bố qua bảng sau:

STT Nhóm ngành Mức học phí (VNĐ/năm)
1 Ngành Hệ thống thông tin quản lýNgành Công nghệ thông tinNgành Kinh tế (Kinh tế học)Ngành Kinh tế nông nghiệpNgành Kinh tế tài nguyên thiên nhiênNgành Bất động sảnNgành Thống kê kinh tế Chương trình chuẩn: 15.000.000 VNĐ/năm
Chương trình chất lượng cao: 42.000.000 VNĐ/năm
2 Ngành Kế toánNgành Kiểm toánNgành Kinh tế đầu tưNgành Kinh tế quốc tếNgành Tài chính doanh nghiệpNgành MarketingNgành Kinh doanh quốc tếNgành Quản trị khách sạn Chương trình chuẩn: 20.000.000 VNĐ/năm
Chương trình chất lượng cao: 42.000.000 VNĐ/năm

Riêng đối với chương trình tiên tiến, học phí của trường Đại học Kinh tế Quốc dân sẽ dao động từ 58.000.000 – 60.000.000 triệu đồng mỗi năm.

Kiến trúc hiện đại của trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Học phí Đại học Y Hà Nội

Năm 2023, học phí trường Đại học Y Hà Nội dự đoán sẽ tăng gấp 3 lần so với năm 2022. Bạn có thể tham khảo mức học phí của trường được cập nhật qua bảng dưới đây:

STT Ngành đào tạo Học phí dự kiến (VNĐ/năm)
1 Y khoa 55.200.000 VNĐ/năm
2 Y học cổ truyền 55.200.000 VNĐ/năm
3 Khúc xạ nhãn khoa 41.800.000 VNĐ/năm
4 Kỹ thuật xét nghiệm trong y học 41.800.000 VNĐ/năm
5 Kỹ thuật phục hồi chức năng 41.800.000 VNĐ/năm
6 Điều dưỡng (Chương trình tiên tiến) 41.800.000 VNĐ/năm
7 Răng hàm mặt 27.600.000 VNĐ/năm
8 Y học dự phòng 27.600.000 VNĐ/năm
9 Y tế công cộng 20.900.000 VNĐ/năm
10 Dinh dưỡng 20.900.000 VNĐ/năm
11 Y khoa (Phân hiệu tại tỉnh Thanh Hóa) 27.600.000 VNĐ/năm
12 Điều dưỡng (Phân hiệu tại tỉnh Thanh Hóa) 20.900.000 VNĐ/năm

Trường Đại học Y Hà Nội mang vẻ cổ kính

Học phí Đại học Dược Hà Nội

Mức học phí của trường Đại học Dược Hà Nội dao động từ 18 – 49 triệu đồng, thấp hơn học phí các trường Đại học ở Hà Nội. Học phí của trường cụ thể như sau:

STT Ngành đào tạo Học phí dự kiến
1 Dược học 24.5000.000 VNĐ/năm
2 Hóa dược 18.500.000 VNĐ/năm
3 Hóa học 13.500.000 VNĐ/năm
4 Công nghệ sinh học 13.500.000 VNĐ/năm

Bên cạnh đó, đối với hệ đào tạo chất lượng cao sẽ có mức học phí dự kiến từ 49.000.000 – 52.000.000 triệu đồng/năm học.

Bên ngoài trường Đại học Dược Hà Nội

Học phí Đại học Giao thông vận tải

Trường Đại học Giao thông vận tải thuộc top những trường có học phí rẻ tại khu vực Miền Bắc. Học phí dự kiến của trường cụ thể như sau:

Khối ngành Học phí dự kiến (VNĐ/tín chỉ)
Khối ngành Kinh tế Đối với chương trình chuẩn: 275.900 đồng/1 tín chỉ
Đối với chương trình chất lượng cao: 557.140 đồng/1 tín chỉ
Khối ngành kỹ thuật Đối với chương trình chuẩn: 335.300 đồng/1 tín chỉ
Đối với chương trình chất lượng cao: 616.520 đồng/1 tín chỉ

Nhìn chung, học phí của trường năm 2023 tăng 23% so với năm học 2021 – 2022. Tuy nhiên, theo quy định của Chính phủ, học phí của trường sẽ tăng không vượt quá 10% mỗi năm.

Một góc trường Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội

Học phí Học viện Ngoại giao

Học viện Ngoại giao trực thuộc Bộ Ngoại giao nên học phí sẽ được Chính phủ quy định. Dưới đây là mức học phí theo tháng của Học viện Ngoại giao mà bạn có thể tham khảo:

STT Ngành đào tạo Mức học phí (VNĐ/tháng)
1 Quan hệ Quốc tế 4.400.000 VNĐ
2 Ngôn ngữ Anh
3 Kinh tế Quốc tế
4 Luật quốc tế
5 Truyền thông quốc tế
6 Kinh doanh quốc tế
7 Châu Á – Thái Bình Dương học 2.100.000 VNĐ
8 Luật thương mại quốc tế

Học phí của Học viện Ngoại giao không chênh lệch quá nhiều giữa các ngành đào tạo.

Sảnh trước của Học viện Ngoại giao Hà Nội

Học phí Học viện Ngân hàng

Học viện Ngân hàng bên cạnh chương trình đào tạo đại trà sẽ có nhiều chương trình liên kết với các trường Đại học nước ngoài. Bạn có thể tham khảo học phí của trường qua bảng dưới đây:

STT Chương trình đào tạo Học phí dự kiến (VNĐ/năm)
1 Chương trình đại trà Khối ngành Tài chính – Ngân hàng: 12,5 triệu/nămKhối ngành Công nghệ thông tin: 14.5 triệu/nămKhối ngành Kinh tế – Ngôn ngữ: 12 triệu/năm
2 Chương trình chất lượng cao 32.5 triệu đồng/năm
3 Chương trình quốc tế liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ Học phí 4 năm học tại Việt Nam: 345 triệu đồngHọc phí 1 năm học tại Hoa Kỳ: khoảng 600 triệu đồng
4 Chương quốc tế liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh Học phí 4 năm học tại Việt Nam: 315 triệu đồngHọc phí 1 năm học tại Hoa Kỳ: khoảng 350 triệu đồng
5 Chương trình quốc tế liên kết với Đại học Coventry, Vương quốc Anh Học phí 4 năm học tại Việt Nam: 315 triệu đồngHọc phí 1 năm học tại Hoa Kỳ: khoảng 450 triệu đồng
6 Chương trình cử nhân định hướng Nhật Bản Khoảng 27 triệu đồng/năm

Khuôn viên thoáng mát của Học viện Ngân hàng Hà Nội

Học phí Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Học phí của Học viện Báo chí và Tuyên truyền được chia làm 2 loại đó là học phí của chương trình chuẩn và chương trình chất lượng cao. Cụ thể mức học phí của trường như sau:

STT Ngành đào tạo Mức học phí (VNĐ/tín chỉ)
1 Truyền thông – Marketing 320.000 VNĐ/tín chỉ
2 Kinh tế quản lý 320.000 VNĐ/tín chỉ
3 Báo chí 480.000 VNĐ/tín chỉ
4 Quan hệ Quốc tế 480.000 VNĐ/tín chỉ

Mức học phí của hệ đào tạo chất lượng cao dao động từ 953.000 – 988.000 VNĐ /tín chỉ/ Học phí của trường tăng khoảng 8% mỗi năm.

Cảnh quan Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Học phí Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Học phí của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông gồm hệ đào tạo chính quy, hệ chất lượng cao và liên kết quốc tế. Bạn có thể tham khảo học phí của trường qua bảng sau:

STT Hệ đào tạo Học phí dự kiến (VNĐ/năm)
1 Hệ đào tạo chính quy tập trung 18 – 20 triệu đồng/năm
2 Hệ chất lượng cao 35 triệu đồng/năm
3 Hệ liên kết quốc tế 45 triệu đồng/năm

Cổng trường Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường các trường Đại học ở Hà Nội

Khi đăng ký nguyện vọng, bạn không được bỏ qua thông tin về mã trường mà bạn muốn thi vào. Dưới đây là danh sách mã các trường Đại học trọng điểm ở Hà Nội.

Mã trường Tên trường Đại học
BKA Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
QH Đại học Quốc gia Hà Nội
QHL Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội
QHQ Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
QHI Trường Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
QHS Trường ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
QHT Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
QHX Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
QHF Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
QHJ Trường Đại học Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội
QHY Trường Đại học Y Dược – ĐHQG Hà Nội
TGC Học viện Báo chí Tuyên truyền
BVH Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
NHH Học viện Ngân hàng
HQT Học viện Ngoại giao
GHA Trường Đại học Giao thông vận tải
KHA Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Trên đây là thông tin về học phí các trường Đại học ở Hà Nội và mã trường mà bạn cần lưu ý. Lựa chọn một ngôi trường phù hợp với điều kiện tài chính gia đình sẽ là bước đệm giúp bạn chinh phục ước mơ.



source https://khoaquocte.vn/hoc-phi-cac-truong-dai-hoc-o-ha-noi/

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Top 15+ các trường THCS ở Cà Mau chất lượng và uy tín nhất

Top 8 các trường THCS ở Buôn Ma Thuột chất lượng nhất

Top 10+ các chứng chỉ nên học nhất cho sinh viên hiện nay