Các ngành Đại học An Giang và phương thức xét tuyển 2023

Trường Đại học An Giang đang là lựa chọn của rất nhiều bạn học sinh đăng ký theo học trong những năm gần đây. Tuy nhiên, bạn đã biết được các ngành đại học An Giang hay chưa? Nếu chưa hãy theo dõi bài viết bên dưới của Khoa Quốc Tế để tìm hiểu về ngôi trường này và các hình thức tuyển sinh của trường nhé.

Thông tin tổng quan về trường Đại học An Giang

  • Tên trường: Đại học An Giang
  • Tên tiếng Anh: An Giang University (AGU)
  • Mã trường: TAG
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Gồm có hệ Cao đẳng – Đại học – Sau Đại học – Tại chức
  • Địa chỉ: Số 18, đường Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
  • SĐT: 0296.6256.565
  • Email: webmaster@agu.edu.vn
  • Website: http://www.agu.edu.vn/
  • Facebook: https://ift.tt/e92KNrB
Đại học An Giang
Đại học An Giang – Các ngành đại học An Giang

Các ngành Đại học An Giang

Vậy các ngành đại học An Giang nào mà bạn có thể lựa chọn theo học? Bên dưới là những ngành học mà các bạn có thể theo học khi đăng ký vào trường Đại học An Giang. Cùng tìm hiểu các bạn nhé!

Các ngành đại học An Giang
Các ngành đại học An Giang

Các ngành đại học An Giang tuyển sinh

Những ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp xét tuyển cũng như chỉ tiêu tuyển sinh Đại học An Giang năm 2023 sẽ được Khoa Quốc Tế cập nhật bên dưới. Cùng tìm hiểu các ngành đại học An Giang trong danh sách sau nhé:

Ngành Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
Ngành Giáo dục mầm non 7140201 100 M02, M03, M05, M06
Ngành Giáo dục tiểu học 7140202 200 A00, A01, C00, D01
Ngành Giáo dục chính trị 7140205 30 C00, C19, D01, D66
Ngành Sư phạm Toán học 7140209 30 A00, A01, C01, D01
Ngành Sư phạm Vật lý 7140211 15 A00, A01, C01, C05
Ngành Sư phạm Hóa học 7140212 30 A00, B00, C02, D07
Ngành Sư phạm Ngữ văn 7140217 30 C00, D01, D14, D15
Ngành Sư phạm Lịch sử 7140218 30 A08, C00, C19, D14
Ngành Sư phạm Địa lý 7140219 30 A09, C00, C04, D10
Ngành Sư phạm tiếng Anh 7140231 101 A01, D01, D09, D14
Ngành Quản trị kinh doanh 7140221 100 A00, A01, C15, D01
Ngành Marketing 7340115 60 A00, A01, C15, D01
Ngành Tài chính – Ngân hàng 7340201 100 A00, A01, C15, D01
Ngành Kế toán 7340301 90 A00, A01, C15, D01
Ngành Luật 7380101 45 A01, C00, C01, D01
Ngành Công nghệ sinh học 7420201 90 A16, B00, B03, D01
Ngành Kỹ thuật phần mềm 7480103 130 A00, A01, C01, D01
Ngành Công nghệ thông tin 7480201 180 A00, A01, C01, D01
Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 30 A00, A01, B00, D07
Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 40 A00, A01, B00, D07
Ngành Công nghệ thực phẩm 7540101 140 A00, B00, C05, D01
Ngành Khoa học cây trồng 7620110 75 A00, B00, C15, D01
Ngành Bảo vệ thực vật 7620112 140 A00, B00, C15, D01
Ngành Phát triển nông thôn 7620116 50 A00, B00, C00, D01
Ngành Nuôi trồng thủy sản 7620301 50 A00, B00, D01, D10
Ngành Việt Nam học 7310630 150 A01, C00, C04, D01
Ngành Ngôn ngữ Anh 7220201 180 A01, D01, D09, D14
Ngành Văn học 7229030 40 C00, D01, D14, D15
Ngành Kinh tế quốc tế 7310106 50 A00, A01, C15, D01
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 30 A00, A01, B00, D07
Ngành Triết học 7229001 30 A01, C00, C01, D01
Như vậy, các ngành đại học An Giang đào tạo có tổng cộng 31 ngành với đa dạng lĩnh vực mà các bạn có thể lựa chọn theo học. Hãy tìm hiểu kỹ thông tin để lựa chọn ngành học phù hợp cho bản thân bạn nhé.

Phương thức xét tuyển

Bên cạnh việc tìm hiểu các ngành đại học An Giang, vấn đề về các phương thức xét tuyển vào trường cũng được khá nhiều bạn quan tâm. Trường Đại học An Giang tiến hành xét tuyển bậc Đại học chính quy năm 2023 theo những phương thức sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT: Thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  • Ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHQGHCM thí sinh giỏi, tài năng của trường THPT:

Đối tượng xét tuyển: Những bạn học sinh có thành tích xuất sắc trong học tập của các trường THPT, thí sinh giỏi năng khiếu trong cuộc thi thể thao, nghệ thuật.

Thời gian xét tuyển: Theo quy chế và kế hoạch tuyển sinh đến từ Đại học QGHCM.

Các phương thức xét tuyển
Các phương thức xét tuyển – Các ngành đại học An Giang

Xem thêm: Số thứ tự trong tiếng Anh

Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQGHCM

Chỉ tiêu: Tối đa 4%

Đối tượng ưu tiên: Học sinh đang học tại các trường THPT do Giám đốc ĐHQGHCM quy định (theo Phụ lục 7 đính kèm xem chi tiết tại đây)

Thời gian đăng ký xét tuyển: Đang cập nhật

Hướng dẫn đăng ký xét tuyển:

  • Đăng ký trực tuyến tại https://ift.tt/TQgWOub và tiến hành khai báo thông tin theo hướng dẫn của hệ thống
  • Bước 2: Gửi hồ sơ về Phòng Đào tạo – Trường Đại học An Giang.

Hồ sơ ưu tiên xét tuyển theo quy định bao gồm:

  • Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển được in ra từ hệ thống.
  • Bản sao học bạ THPT có đầy đủ thông tin của 3 năm học, có dấu giáp lai và xác nhận của trường THPT hoặc bản sao có công chứng.

Tiêu chí xét tuyển:

  • Xét điểm trung bình học kỳ THPT của tổ hợp môn xét tuyển theo đăng ký của thí sinh.
  • Điểm trung bình học kỳ THPT lớp 12 hay điểm trung bình học kỳ THPT môn Anh văn (nếu có).

Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Chỉ tiêu: Tối thiểu 22% đối với ngành đào tạo giáo viên và 35% với các ngành học còn lại.

Hướng dẫn đăng ký xét tuyển: Đăng ký cùng thời gian đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

Thời gian xét tuyển: Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

Trường Đại học Giang Giang sẽ công bố thông báo xét tuyển bổ sung nếu có.

Phương thức 4: Xét kết thi ĐGNL của ĐHQGHCM

Chỉ tiêu: 40%

Điều kiện đăng ký: Có kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 do Đại học Quốc gia Hồ Chí Minh tổ chức năm 2022.

Cách đăng ký: Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại https://thinangluc.vnuhcm.edu.vn/dgnl/home.action và thực hiện theo hướng dẫn trên hệ thống

Thời gian đăng ký xét tuyển: Đang cập nhật

Như vậy, trường đại học An Giang có tổng cộng 4 phương thức xét tuyển dành cho các thí sinh có mong muốn đăng ký theo học tại trường. Việc tìm hiểu về các ngành đại học An Giang và phương thức xét tuyển sẽ giúp bạn hiểu rõ và gia tăng cơ hội thi đỗ vào trường.

Điểm chuẩn đại học An Giang qua các năm

Điểm chuẩn xét tuyển
Điểm chuẩn xét tuyển – Các ngành đại học An Giang

Điểm chuẩn năm 2022

Các ngành đại học An Giang có mức điểm chuẩn xét tuyển năm 2022 như thế nào? Cùng tìm hiểu bạn nhé.

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn xét tuyển THPT Điểm đánh giá năng lực HCM
1 7140201 Giáo dục Mầm non 19 600
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.5 600
3 7140205 Giáo dục Chính trị 24.5 600
4 7140209 Sư phạm Toán học 27 600
5 7140211 Sư phạm Vật lý 24.2 600
6 7140212 Sư phạm Hóa học 24.7 600
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.3 600
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 26.51 600
9 7140219 Sư phạm Địa lý 25.7 600
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25 600
11 7340101 Quản trị kinh doanh 23 600
12 7340115 Marketing 24 600
13 7340201 Tài chính – Ngân hàng 22.6 600
14 7340301 Kế toán 23.8 600
15 7380101 Luật 24.65 600
16 7420201 Công nghệ sinh học 18.8 600
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm 21.3 600
18 7480201 Công nghệ thông tin 22.3 600
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.8 600
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 16 600
21 7540101 Công nghệ thực phẩm 16 600
22 7620105 Chăn nuôi 16 600
23 7620110 Khoa học cây trồng 16 600
24 7620112 Bảo vệ thực vật 19.7 600
25 7620116 Phát triển nông thôn 17.9 600
26 7620301 Nuôi trồng thủy sản 16 600
27 7310630 Việt Nam học 23.6 600
28 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.9 600
29 7229030 Văn học 20.5 600
30 7310106 Kinh tế quốc tế 22.4 600
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16 600
32 7229001 Triết học 17.2 600

Xem thêm:

Điểm chuẩn năm 2021

Bên cạnh đó, các bạn cũng nên tham khảo điểm chuẩn năm 2021 của các ngành đại học An Giang để có thể so sánh trực quan hơn nhé.

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn xét tuyển THPT Điểm chuẩn xét tuyển học bạ
1 7140201 Giáo dục Mầm non 19 18
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 20 18
3 7140205 Giáo dục Chính trị 19 18
4 7140209 Sư phạm Toán học 22 18
5 7140211 Sư phạm Vật lý 19 18
6 7140212 Sư phạm Hóa học 19 18
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 22 18
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 20 18
9 7140219 Sư phạm Địa lý 20 18
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 22.5 18
11 7340101 Quản trị kinh doanh 23 22.5
12 7340115 Marketing 23 22.5
13 7340201 Tài chính – Ngân hàng 20.5 18
14 7340301 Kế toán 21.5 18
15 7380101 Luật 23.5 20
16 7420201 Công nghệ sinh học 16 18
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm 16 18
18 7480201 Công nghệ thông tin 19 19
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16 21
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 16 23
21 7540101 Công nghệ thực phẩm 16 18
22 7620105 Chăn nuôi 16 18
23 7620110 Khoa học cây trồng 16 18
24 7620112 Bảo vệ thực vật 16 20
25 7620116 Phát triển nông thôn 16 18
26 7620301 Nuôi trồng thủy sản 16 18
27 7310630 Việt Nam học 16.5 18
28 7220201 Ngôn ngữ Anh 17.5 18
29 7229030 Văn học 16 18
30 7310106 Kinh tế quốc tế 17 18
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16 20
32 7229001 Triết học 16 18

Trên đây, Khoa Quốc Tế vừa cập nhật đến bạn các ngành Đại học An Giang và cách thức ứng tuyển vào trường. Hy vọng những thông tin trên sẽ hữu ích đối với bạn trước kỳ thi tuyển sinh đại học 2023 sắp tới. Chúc bạn học tốt và đỗ vào trường Đại học mà bản thân yêu thích và viết tiếp chặng đường 4 năm của mình.



source https://khoaquocte.vn/cac-nganh-dai-hoc-an-giang/

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Top 15+ các trường THCS ở Cà Mau chất lượng và uy tín nhất

Top 8 các trường THCS ở Buôn Ma Thuột chất lượng nhất

Top 10+ các chứng chỉ nên học nhất cho sinh viên hiện nay